Thứ
|
Giờ: Canh Tý Ngày: Nhâm Thìn Tháng: Ất Dậu Năm: Canh Tý |
30 Tháng 8 |
TRƯỜNG LƯU THỦY Sao Quỷ Trực: Phá Tiết: Hàn Lộ(Mát mẻ) |
Giờ tốt:
| Dần 3h-5h | Thìn 7h-9h | Ty. 9h-11h |
| Thân 15h-17h | Dậu 17-19h | Hợi 21h-23h |
Giờ xấu:
| Tý 23h-1h | Sửu 1h-3h | Mão 5h-7h |
| Ngọ 11h-13h | Mùi 13h-15h | Tuất 19-21h |
Kính tâm : Tốt đối với tang lễ.
Hoạt diệu : Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.
Lục hợp : Tốt mọi việc.
Mẫu thương : Tốt về cầu tài, trồng trọt, dưỡng dục gia súc.
Bất tương : Đặc biệt tốt cho cưới hỏi
Nguyệt hư (Nguyệt sát) : Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
Kim thần thất sát : Rất xấu cho mọi việc
Hoang vu tứ quý : Kị cất nhà, hôn thú
Ngày đại kỵ: Ngày 16 tháng 10 là ngày Kim Thần Thất Sát (Theo trạch cát là đại hung),
Thập Nhị Bát Tú - Sao Quỷ:
Việc nên làm: Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo.
Việc kiêng kỵ: Khởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Phá:
Nên làm: Hốt thuốc, uống thuốc
Kiêng cữ: Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sanh
- Ngày 19-06-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Nên:
Kỵ:
Kết Luận:
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
1
16
|
2
17
|
3
18
|
4
19
|
5
20
|
6
21
|
7
22
|
|
8
23
|
9
24
|
10
25
|
11
26
|
12
27
|
13
28
|
14
29
|
|
15
1/5
|
16
2
|
17
3
|
18
4
|
19
5
|
20
6
|
21
7
|
|
22
8
|
23
9
|
24
10
|
25
11
|
26
12
|
27
13
|
28
14
|
|
29
15
|
30
16
|
1
17
|
2
18
|
3
19
|
4
20
|
5
21
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo