Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo

Xem ngày tốt

XEM NGÀY TỐT Đổi Việc



Năm sinh (Âm lịch):

Việc cần làm:

Số ngày:


( Thời gian tính từ thời điểm ngày hiện tại)

Xem ngày tốt Đổi Việc trong 30 ngày gần nhất:

Thứ 3

22

Tháng 6
13/5/2021 Âm lịch - Ngũ hành: BÍCH THƯỢNG THỔ - Ngày Kim Đường Hoàng Đạo - Trực Nguy
Ngày Tân Sửu, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Sửu
Giờ tốt trong ngày: 3h-5h 5h-7h 9h-11h 15h-17h 19-21h 21h-23h
Ngày
Bình
Thường
Thứ 4

23

Tháng 6
14/5/2021 Âm lịch - Ngũ hành: KIM BẠCH KIM - Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo - Trực Thành
Ngày Nhâm Dần, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Sửu
Giờ tốt trong ngày: 23h-1h 1h-3h 7h-9h 9h-11h 13h-15h 19-21h
Ngày
Bình
Thường
Thứ 6

25

Tháng 6
16/5/2021 Âm lịch - Ngũ hành: PHÚC ĐĂNG HOẢ - Ngày Thiên Lao Hắc Đạo - Trực Khai
Ngày Giáp Thìn, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Sửu
Giờ tốt trong ngày: 3h-5h 7h-9h 9h-11h 15h-17h 17-19h 21h-23h
Ngày
Bình
Thường
Chủ nhật

27

Tháng 6
18/5/2021 Âm lịch - Ngũ hành: THIÊN HÀ THỦY - Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực Kiến
Ngày Bính Ngọ, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Sửu
Giờ tốt trong ngày: 23h-1h 1h-3h 5h-7h 11h-13h 15h-17h 17-19h
Ngày
Đẹp
Thứ 4

30

Tháng 6
21/5/2021 Âm lịch - Ngũ hành: ĐẠI TRẠCH THỔ - Ngày Minh Đường Hoàng Đạo - Trực Bình
Ngày Kỷ Dậu, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Sửu
Giờ tốt trong ngày: 23h-1h 3h-5h 5h-7h 11h-13h 13h-15h 17-19h
Ngày
Bình
Thường
Thứ 6

2

Tháng 7
23/5/2021 Âm lịch - Ngũ hành: XOA XUYẾN KIM - Ngày Chu Tước Hắc Đạo - Trực Chấp
Ngày Tân Hợi, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Sửu
Giờ tốt trong ngày: 1h-3h 7h-9h 11h-13h 13h-15h 19-21h 21h-23h
Ngày
Rất
Đẹp
Chủ nhật

4

Tháng 7
25/5/2021 Âm lịch - Ngũ hành: TANG ĐỐ MỘC - Ngày Kim Đường Hoàng Đạo - Trực Nguy
Ngày Quý Sửu, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Sửu
Giờ tốt trong ngày: 3h-5h 5h-7h 9h-11h 15h-17h 19-21h 21h-23h
Ngày
Bình
Thường
Thứ 4

7

Tháng 7
28/5/2021 Âm lịch - Ngũ hành: SA TRUNG THỔ - Ngày Thiên Lao Hắc Đạo - Trực Thu
Ngày Bính Thìn, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Sửu
Giờ tốt trong ngày: 3h-5h 7h-9h 9h-11h 15h-17h 17-19h 21h-23h
Ngày
Đẹp
Thứ 5

8

Tháng 7
29/5/2021 Âm lịch - Ngũ hành: SA TRUNG THỔ - Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Khai
Ngày Đinh Ty., Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Sửu
Giờ tốt trong ngày: 1h-3h 7h-9h 11h-13h 13h-15h 19-21h 21h-23h
Ngày
Bình
Thường
Thứ 6

9

Tháng 7
30/5/2021 Âm lịch - Ngũ hành: THIÊN THƯỢNG HOẢ - Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực Bế
Ngày Mậu Ngọ, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Sửu
Giờ tốt trong ngày: 23h-1h 1h-3h 5h-7h 11h-13h 15h-17h 17-19h
Ngày
Bình
Thường
Thứ 7

10

Tháng 7
1/6/2021 Âm lịch - Ngũ hành: THIÊN THƯỢNG HOẢ - Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Kiến
Ngày Kỷ Mùi, Tháng Ất Mùi, Năm Tân Sửu
Giờ tốt trong ngày: 3h-5h 5h-7h 9h-11h 15h-17h 19-21h 21h-23h
Ngày
Đẹp
Chủ nhật

11

Tháng 7
2/6/2021 Âm lịch - Ngũ hành: THẠCH LỰU MỘC - Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực Trừ
Ngày Canh Thân, Tháng Ất Mùi, Năm Tân Sửu
Giờ tốt trong ngày: 23h-1h 1h-3h 7h-9h 9h-11h 13h-15h 19-21h
Ngày
Đẹp
Thứ 4

14

Tháng 7
5/6/2021 Âm lịch - Ngũ hành: ĐẠI HẢI THỦY - Ngày Minh Đường Hoàng Đạo - Trực Định
Ngày Quý Hợi, Tháng Ất Mùi, Năm Tân Sửu
Giờ tốt trong ngày: 1h-3h 7h-9h 11h-13h 13h-15h 19-21h 21h-23h
Ngày
Đẹp
Thứ 5

15

Tháng 7
6/6/2021 Âm lịch - Ngũ hành: HẢI TRUNG KIM - Ngày Thiên Hình Hắc Đạo - Trực Chấp
Ngày Giáp Tý, Tháng Ất Mùi, Năm Tân Sửu
Giờ tốt trong ngày: 23h-1h 1h-3h 5h-7h 11h-13h 15h-17h 17-19h
Ngày
Bình
Thường
Thứ 7

17

Tháng 7
8/6/2021 Âm lịch - Ngũ hành: LƯ TRUNG HOẢ - Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo - Trực Nguy
Ngày Bính Dần, Tháng Ất Mùi, Năm Tân Sửu
Giờ tốt trong ngày: 23h-1h 1h-3h 7h-9h 9h-11h 13h-15h 19-21h
Ngày
Bình
Thường
Chủ nhật

18

Tháng 7
9/6/2021 Âm lịch - Ngũ hành: LƯ TRUNG HOẢ - Ngày Kim Đường Hoàng Đạo - Trực Thành
Ngày Đinh Mão, Tháng Ất Mùi, Năm Tân Sửu
Giờ tốt trong ngày: 23h-1h 3h-5h 5h-7h 11h-13h 13h-15h 17-19h
Ngày
Bình
Thường

TỬ VI HÀNG NGÀY

Ngày xem (Dương lịch):

Năm sinh (Âm lịch):

- Ngày 19-06-2021 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981

Tuổi Tân Dậu thuộc Thạch Lựu Mộc. Căn Tân Kim đồng hành Chi Dậu Kim.

Nên: Nhẫn nhịn trong sự giao thiệp, trao đổi ý kiến, gặp quý nhân nhờ cố vấn, dọn dẹp văn phòng, chỉnh đốn hồ sơ, sắp xếp lại công việc, cúng tế, làm phước, chữa bệnh, cẩn thận đề phòng bất trắc.

Kỵ: Khai trương, xuất hành, khởi công, tiến hành công việc, tranh cãi, thưa kiện, đi xa, di chuyển, dời chỗ, mong cầu về tài lộc, đầu tư cổ phiếu, ký kết hợp tác, mưu sự hôn nhân, cầu hôn, cưới gả.

Kết Luận: Ngày có nhiều công việc đến bề bộn cần phải giải quyết, tốt cũng có, xấu cũng có. Sức khỏe không tốt. Có đông người đến hoặc nhận được nhiều tin tức. Có cuộc đi ngắn bắt buộc do tình cảm, nhân nghĩa ở quá khứ. Tài lộc trung bình.

 
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo