Thứ
|
Giờ: Mậu Tý Ngày: Bính Dần Tháng: Ất Mùi Năm: Tân Sửu |
8 Tháng 6 |
LƯ TRUNG HOẢ Sao Vị Trực: Nguy Tiết: Tiểu Thử(Nóng nhẹ) |
Giờ tốt:
| Tý 23h-1h | Sửu 1h-3h | Thìn 7h-9h |
| Ty. 9h-11h | Mùi 13h-15h | Tuất 19-21h |
Giờ xấu:
| Dần 3h-5h | Mão 5h-7h | Ngọ 11h-13h |
| Thân 15h-17h | Dậu 17-19h | Hợi 21h-23h |
Thiên quý : Tốt mọi việc.
Thiên tài : Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
Ngũ phú : Là ngày Thần Phú thịnh, ngày này nên hưng khởi, rất nên tu tạo, động thổ, kinh thương cầu tài.
Hoạt diệu : Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.
Mẫu thương : Tốt về cầu tài, trồng trọt, dưỡng dục gia súc.
Thiên ân : Tốt mọi việc
Trực tinh : Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Tội chỉ : Xấu với tế tự, kiện cáo.
Kim thần thất sát : Rất xấu cho mọi việc
Hoang vu tứ quý : Kị cất nhà, hôn thú
Ngày đại kỵ: Ngày 17 tháng 07 là ngày Kim Thần Thất Sát (Theo trạch cát là đại hung),
Thập Nhị Bát Tú - Sao Vị:
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
Việc kiêng kỵ: Đi thuyền.
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Nguy:
Nên làm: lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng cữ: xuất hành đường thủy
- Ngày 07-07-2026 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981
Nên:
Kỵ:
Kết Luận:
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|
29
15
|
30
16
|
1
17
|
2
18
|
3
19
|
4
20
|
5
21
|
|
6
22
|
7
23
|
8
24
|
9
25
|
10
26
|
11
27
|
12
28
|
|
13
29
|
14
1/6
|
15
2
|
16
3
|
17
4
|
18
5
|
19
6
|
|
20
7
|
21
8
|
22
9
|
23
10
|
24
11
|
25
12
|
26
13
|
|
27
14
|
28
15
|
29
16
|
30
17
|
31
18
|
1
19
|
2
20
|
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo